ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT GIÁO TRÌNH KHỐI CHỒI

STT
Mã bài
Tên bài
Ghi chú
THÁNG THỨ NHẤT Bé tập trung ôn tập nhận biết số và so sánh số lớn hơn nhỏ hơn trong phạm vị 10. Đặc biệt bé luyện dần việc điền dấu lớn hơn, nhỏ hơn và dấu bằng.
1
L018 & L019 Luyện số từ 1 - 5
2
L020 & L021 Luyện số từ 3 - 6
3
L023 & L024 Luyện số từ 3 - 7
4
L025 & L026 Luyện số từ 5 - 8
5
L027 & L028 Luyện Số từ 6 - 9
6
K2B001 & K2B006 Luyện số đến 10
7
K2B041 So sánh các số trong phạm vi 10
8
K2B056 Khái niệm về dấu “=”; dấu “>” và dấu “<”. So sánh trong pham vi 5 (1)
9
K2B057 Khái niệm về dấu “=”; dấu “>” và dấu “<”. So sánh trong pham vi 5 (2)
10
K2B058 Khái niệm về dấu “=”; dấu “>” và dấu “<”. So sánh trong pham vi 10 (1)
11
K2B059 Khái niệm về dấu “=”; dấu “>” và dấu “<”. So sánh trong pham vi 10 (2)
THÁNG THỨ HAI Bé nhận biết số trong phạm vi 15 và luyện tập khả năng so sánh trong phạm vi 10
12
K3A018 Luyện số đến 11
13
K2B002 Luyện số đến 12
14
K3A019 Luyện số đến 13
15
K3A020 Luyện số đến 15
16
K2B003 Ôn tập nhận biết số đến 15
17
K2B045 So sánh và nói được nhóm này ít hơn nhóm kia 1, trong pham vi 5
18
K2047 So sánh và nói được nhóm này ít hơn nhóm kia 2, trong pham vi 5
19
K2B022 So sánh 2 nhóm, nhiều hơn 1-3 trong phạm vi 10
20
K2B023 Ôn tập so sánh 2 nhóm, nhiều hơn 1-3 trong phạm vi 10
THÁNG THỨ BA Bé nhận biết số đến 20 và tập viết lại tất cả các số từ 1 - 10. Ngoài ra, trong giai đoạn này, các cô rèn tư thế cầm viết đúng cho bé (K3A024, K3A025)
21
K3A021 Nhận biết số đến 17
22
K3A022 Nhận biết số đến 20
23
K2B004 Nhận biết số đến 20 (Tiếp theo)
24
K3A023 Ôn tập nhận biết số đến 20
25
K3A024 & K3A025 Phương pháp tập cầm viết
26
K3A049 Bé tập đồ số từ 1 - 5
27
K3A056 Bé tập đồ số 6 (Lớn, vừa, nhỏ)
28
K3A057 Bé tập đồ số 7 (Lớn, vừa, nhỏ)
29
K3A058 Bé tập đồ số 8 (Lớn, vừa, nhỏ)
30
K3A059 Bé tập đồ số 9 (Lớn, vừa, nhỏ)
31
K3A060 Bé tập đồ số đến 10
THÁNG THỨ TƯ Bé ôn luyện nhuần nhuyễn các số trong phạm vi 20. Tập thêm phần so sánh ít hơn và bé bắt đầu học toán cộng
32
K2B049 Đọc và viết số chính xác số lượng vật thể trong nhóm, đến 10
33
K2B010 Điền số còn trống trong dãy số, đến 10
34
K2B046 So sánh và nói được nhóm này ít hơn nhóm kia 1, trong pham vi 10
35
K2B048 So sánh và nói được nhóm này ít hơn nhóm kia 2, trong pham vi 10
36
K2B031 Thực hiện phép cộng của 2 nhóm vật thể, đến 5.
37
K2B007 Đồ số đến 15
38
K2B008 Đồ số đến 20
39
K2B005 Ôn tập bảng số nguyên đến 20
40
K2B009 Ôn tập đồ số đến 20
THÁNG THỨ NĂM Bé ôn luyện nhuững bài toán cộng căn bản và thực hành các bài học về vị trí
41
K2B036 Phép cộng hàng ngang, đến “9+1”
42
K2B060 Cộng thêm 2 vào các số cho đến 10
43
K2B061 Cộng thêm 3 vào các số đến số 10
44
K2B032 Thực hiện phép cộng của 2 nhóm vật thể, đến 10
45
K2B069 Vị trí: trên và dưới
46
K2B070 Vị trí: trước và sau
47
K2B071 Vị trí: trong và ngoài
48
K2B072 Vị trí: xa và gần
49
K2B073 Vị trí: trái và phải, giữa
50
K2B074 Ôn tập các bài học về vị trí
51
K2B081 Số đứng trước, số đứng sau, số giữa 2 số, đến 10
THÁNG THỨ SÁU Bé học toán trừ và các khái niệm so sánh vật thể
52
K2B064 Trừ đi 2 từ các số 2 - 10
53
K2B065 Trừ đi 3 từ các số 3 - 10
54
K2B066 Trừ đi 4 từ các số 4 - 10
55
K2B080 Cộng trừ theo hàng dọc đến 10
56
K2B084 So sánh dài hơn, ngắn hơn
57
K2B085 So sánh cao hơn, thấp hơn
58
K2B086 So sánh lớn hơn, nhỏ hơn
59
K2B087 So sánh nặng hơn, nhẹ hơn
60
K2B088 Ôn tập so sánh bằng hình ảnh
61
N002 Cộng trong phạm vi 5
62
N004 Trừ trong phạm vi 5
THÁNG THỨ BẢY Bé học thêm khái niệm đồ thị đơn giản, các loại hình đơn giản và vẫn tiếp tục ôn luyện cộng trừ trong phạm vi 10
63
K2B079 Cộng trừ theo hàng dọc đến 5
64
K2B062 Cộng tự do trong phạm vi 5
65
K2B067 Trừ trong phạm vi 5
66
K2B082 Đặt dấu “+” và “-“ để thể hiện tình huống trong ảnh, trong phạm vi 5
67
K2B063 Cộng tự do trong phạm vi 10
68
K2B089 Học thêm các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật
69
K2B090 Nhìn 1 bức tranh và đếm có bao nhiêu hình vuông, hình tròn, hình oval, hình chữ nhật, hình tam giác
70
K2B095 Thiết lập đồ thị đơn giản, theo số đến 10
71
K2B096 Giải thích đồ thị nằm ngang và thẳng đứng, đến 10
THÁNG THỨ TÁM Bé tiếp tục ôn luyện cộng trừ trong phạm vi 10 bằng nhiều cách khác nhau. Ngoài ra, Bé bắt đầu học khái niệm về tính qui luật
72
N005 Cộng trừ trong phạm vi 7
73
K2B077 Cộng trừ trong phạm vi 10 (Number Bond to 10)
74
K2B078 Cộng trừ trong phạm vi 10 (Number Bond to 10)
75
N006 Cộng trừ trong phạm vi 10
76
N008 Cộng trừ trong phạm vi 10
77
N009 Cộng trừ trong phạm vi 10
78
K2B094 Xây dựng mô hình theo qui luật đơn giản về số đến 2
79
K2B091 Xây dựng mô hình theo qui luật đơn giản về màu sắc
80
K2B092 Xây dựng mô hình theo qui luật đơn giản về hình dạng
81
K2B093 Xây dựng mô hình theo qui luật đơn giản về kích thước
THÁNG THỨ CHÍN Bé tập làm toán cộng trong phạm vi 20 và các bài toán tìm sự khác biệt, nếu cần luyện thêm toán cộng trừ, cô có thể cho các bé thêm các bài N001, N002, N003, N004
82
K2B027 Vẽ thêm 1 hình vào trong nhóm để cộng thêm, đến 12
83
K2B037 Phép cộng hàng ngang, đến “13+1”
84
K2B038 Phép cộng hàng ngang, đến “17+1”
85
K2B082 Đặt dấu “+” và “-“ để thể hiện tình huống trong ảnh, trong phạm vi 5
86
K2B068 Trừ trong phạm vi 10
87
K2B083 Đặt dấu “+” và “-“ để thể hiện tình huống trong ảnh, trong phạm vi 10
88
K2B097 Phân loại và tìm sự khác biệt (1)
THÁNG THỨ MƯỜI Bé ôn tập các bài toán cộng trừ trong phạm vi 20 và các bài nâng cao nhận biết sáng tạo
89
K2B098 Phân loại và tìm sự khác biệt (2)
90
K2B099 Nhận biết và sáng tạo
91
K2B034 Thực hiện phép cộng của 2 nhóm vật thể, đến 20
92
K2B035 Ôn tập thực hiện phép cộng của 2 nhóm vật thể, đến 20
93
K2B040 Ôn tập cộng thêm 1 theo hàng ngang đến 20
94
K2B039 Phép cộng hàng ngang, đến “20+1”