ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT GIÁO TRÌNH KHỐI LÁ

STT
Mã bài
Tên bài
Ghi chú
THÁNG THỨ NHẤT Đầu khối lá, đây là giai đoạn bé ôn tập lại số học trong phạm vi 10, bé cũng học thêm lại các bài toán qui luật
1
K2B001 Ôn tập nhận biết số trong phạm vi 10
2
K1C001 Ôn tập nhìn và đọc số đến 10
3
K3A067 Bé tập điền số vào ô trống đến 10 (1)
4
K3A068 Bé tập điền số vào ô trống đến 10 (2)
5
K2B058 Khái niệm về dấu “=”; dấu “>” và dấu “<”. So sánh trong pham vi 10 (1)
6
K2B059 Khái niệm về dấu “=”; dấu “>” và dấu “<”. So sánh trong pham vi 10 (2)
7
K2B094 Xây dựng mô hình theo qui luật đơn giản về số đến 2
8
K2B091 Xây dựng mô hình theo qui luật đơn giản về màu sắc
THÁNG THỨ HAI Bé thực hiện bài toán tình huống đặt dấu "+" và "-", nhận biết và phân loại sự khác biệt.Ôn luyện số trong phạm vi 20
9
K2B005 Ôn tập bảng số nguyên đến 20
10
K2B009 Ôn tập đồ số đến 20
11
K1C002 Ôn tập nhìn và đọc số đến 20
12
K1C013 Cộng với số "0" và cộng 2 số có tổng là 10
13
K1C012 Ôn tập cộng trừ trong phạm vi 10
14
K1C039 Ôn tập chia tách số trong phạm vi 10
15
K1C045 Số thứ tự đến 5
16
K1C046 Số thứ tự đến 10
17
K1C051 Nhận dạng và phân loại hình tam giác
THÁNG THỨ BA Ôn luyện thực hiện phép tính trong phạm vi 20
18
K2B013 Đếm số đến 30 theo bảng số
19
K2B017 Đồ số đến 30
20
K1C016  Trừ cho số "0" và số 10 đến 20
21
N013  Trừ trong phạm vi 15 - không nhớ
22
K1C014  Cộng trừ tự do trong phạm vi 15 (Không nhớ)
23
K1C090  Mô hình theo qui luật kích thước
24
K1C037 Đặt dấu "+" hoặc dấu "-" vào tình huống bài toán đến 15
25
K1C038  Đặt dấu "+" hoặc dấu "-" vào tình huống bài toán đến 20
26
K1C049  So sánh 2 số sử dụng kí hiệu: ">"; "<"; "=" đến 20
27
K1C015  Cộng trừ tự do trong phạm vi 20 (Không nhớ)
THÁNG THỨ TƯ Bé tiếp tục ôn luyện thực hiện phép tính trong phạm vi 20, tiếp tục chủ điểm về hình học: Hình vuông, chữ nhật,tròn,oval
28
K1C052  Nhận dạng và phân loại hình vuông
29
K1C054  Nhận dạng và phân loại hình chữ nhật
30
K1C053   Nhận dạng và phân loại hình tròn
31
K1C055   Nhận dạng và phân loại hình oval
32
N014  Cộng trong phạm vi 15
33
N015  Trừ trong phạm vi 15
34
K2B014 Đếm số đến 40 theo bảng số
35
K2B018 Đồ số đến 40
 
THÁNG THỨ NĂM Bé ôn hình học 2D, thực hiện phép tính đến 20, học khái niệm chục đơn vị
36
K1C056 Ôn tập hình học 2D
37
K1C003 Ôn tập nhìn và đọc số đến 30
38
K1C023 Tia số và dãy số từ 20 - 30
39
K1C050 So sánh 2 số sử dụng kí hiệu: ">"; "<"; "=" đến 30
40
K1C025 Khái niệm hàng chục, hàng đơn vị 10 - 30
41
K2B054 Nhóm hàng chục, hàng đơn vị cho đến số 19
42
K2B055 Hàng chục hàng, hàng đơn vị nâng cao, 10 - 20
43
N021 Trừ trong phạm vi 19
44
N024 Cộng trừ trong phạm vi 20
45
N027 Cộng trong phạm vi 20
46
N028 Trừ trong phạm vi 20
THÁNG THỨ SÁU Bé tiếp tục thục hiện các phép toán cộng trừ trong phạm vi 30
47
K1C032 Cộng tự do đến 30
48
K1C035 Trừ tự do không nhớ đến 30
49
N057 Cộng trong phạm vi 30
50
N058 Cộng trong phạm vi 30
51
N059 Cộng trong phạm vi 30
52
N061 Trừ trong phạm vi 30
53
N062 Trừ trong phạm vi 30
54
N063 Trừ trong phạm vi 30
55
N064 Trừ trong phạm vi 30
THÁNG THỨ BẢY Bé ôn luyện về số và thực hiện phép tính đến 50. Bé chuyển qua các bài toán về đo lường
56
K1C077   Đo lường: dài, dài hơn, dài nhất
57
K1C078   Đo lường: ngắn, ngắn hơn, ngắn nhất
58
K1C005   Ôn tập nhìn và đọc số đến 50
59
K1C044   Số đứng trước, sau và giữa 1 số đến 50
60
K1C006 Nhận biết số trong phạm vi 60
61
K1C007 Nhận biết số trong phạm vi 70
62
K1C079   Đo lường: lớn, lớn hơn, lớn nhất
63
K1C080   Đo lường: nhỏ, nhỏ hơn, nhỏ nhất
THÁNG THỨ TÁM Bé tiếp tục với các bài toán về đo lường và các bài toán về giá trị tiền. Nhận biết số đến 90
64
K1C008 Nhận biết số trong phạm vi 80
65
K1C009 Nhận biết số trong phạm vi 90
66
K1C083   Đo lường: cao, cao hơn, cao nhất
67
K1C084   Đo lường: nhẹ, nhẹ hơn, nhẹ nhất
68
K1C091   Mô hình theo qui luật màu sắc
69
K1C074   Nhận biết hệ thống tiền đồng Việt Nam
70
K1C075   Cộng trừ trên tiền đồng
71
K1C076   Một số bài toán có lời văn đơn giản nhất về tiền đồng
THÁNG THỨ CHÍN Bé học các bài toán có lời văn đơn giản và nhận biết đến số 100
72
K1C010 Đếm số đến 100
73
K1C011 Ôn tập đếm số đến 100
74
K1C021 Điền số vào ô trống 90 - 100
75
K1C087 Vẽ đồ thị theo dữ liệu cho trước
76
K1C088 Nhìn đồ thị và so sánh nói lên ý nghĩa
77
K1C093   K1C093 Toán đố cộng đến 5
78
K1C094   K1C094 Toán đố cộng đến 10
79
K1C095   K1C095 Toán đố trừ đến 5
80
K1C096   K1C096 Toán đố trừ đến 10
81
K1C097   K1C097 Toán đố cộng trừ đến 10 (1)
82
K1C098   K1C098 Toán đố cộng trừ đến 10 (2)  
 
THÁNG THỨ MƯỜI Bé học các khái niệm về giờ và hình học không gian
83
K1C092 Mô hình theo qui luật số 1,2 và 1,2,3
84
K1C047 Số chẵn, số lẻ căn bản
85
K1C048 Số chẵn, số lẻ nâng cao
86
K1C085 Tập xem giờ chẵn 1h - 12h
87
K1C086 Tập xem giờ theo 1/2h
88
K1C057 Làm quen với hình học 3D, hình khối lập phương
89
K1C058 Làm quen với hình học 3D, hình khối cầu
90
K1C059 Làm quen với hình học 3D, hình khối hình chóp
91
K1C060 Làm quen với hình học 3D, hình khối ống lăng trụ