ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT GIÁO TRÌNH KHỐI MẦM
STT
|
Mã bài |
Tên bài |
| THÁNG THỨ NHẤT | ||
1 |
K3A001 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 2 |
2 |
K3A002 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 3 |
3 |
K3A003 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 5 |
4 |
K3A004 | Ôn tập số đếm, trong phạm vi 5 |
5 |
L012 | Luyện số 1 - 3 |
6 |
L013 | Luyện số 1 - 3 |
7 |
L014 | Luyện số 1 - 3 |
8 |
L015 | Luyện 1 - 4 |
| THÁNG THỨ HAI | ||
9 |
L016 | Luyện từ 1 - 4 |
10 |
L017 | Luyện 1 - 4 |
11 |
L005 | Luyện số 5 |
12 |
L018 | Luyện số từ 1 - 5 |
13 |
L019 | Luyện số từ 1 - 5 |
14 |
K3A004 | Ôn tập số đếm, trong phạm vi 5 |
15 |
L022 | Bài Luyện Số 4 -5 |
16 |
K3A013 | Nhìn số lượng vật thể và đọc chính xác số tương ứng đến 5 |
17 |
K3A005 | Đếm số từ 1 - 6 |
| THÁNG THỨ BA | ||
18 |
K3A006 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 7 |
19 |
K3A014 | Ôn số từ 1 - 7 |
20 |
K3A005 | Đếm số từ 1 - 6 |
21 |
L020 | Luyện số từ 3 - 6 |
22 |
L021 | Luyện số từ 3 - 6 (tiếp theo) |
23 |
L007 | Bài Luyện Số 7. |
24 |
K3A006 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 7 |
25 |
L023 | Luyện số từ 3 - 7 |
26 |
L024 | Luyện số từ 3 - 7 (Tiếp theo) |
27 |
K3A007 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 8 |
| THÁNG THỨ TƯ | ||
28 |
L008 | Bài Luyện Số 8. |
29 |
L025 | Luyện số từ 5 - 8 |
30 |
L026 | Luyện số từ 5 - 8 (Tiếp theo) |
31 |
L008 | Bài Luyện Số 8. |
32 |
K3A008 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 9 |
33 |
L027 | Luyện Số từ 6 - 9 |
34 |
L028 | Luyện Số từ 6 - 9 (Tiếp theo) |
35 |
L009 | Bài Luyện Số 9. |
| THÁNG THỨ NĂM | ||
36 |
K3A009 | Đếm các hình vật thể và đọc số đến 10 |
37 |
L010 | Bài Luyện Số 10. |
38 |
K3A010 | Ôn tập số đếm, trong phạm vi 10. Bảng số đến 10 |
39 |
K3A028 | Bé học nhận biết về màu sắc: Vàng, Xanh, Đỏ |
40 |
L045 | Bé tô màu số 10. |
41 |
K3A024 & K3A025 | Bé tập cầm viết theo phương pháp Mainspring |
42 |
K3A026 | Bé tập nối đường thẳng 1 |
43 |
K3A027 | Bé tập nối đường thẳng 2 |
44 |
K3A030 | Bé tập đồ theo đường xéo 1 |
45 |
K3A031 | Bé tập đồ theo đường xéo 2 |
| THÁNG THỨ SÁU | ||
46 |
K3A036 | Nối các điểm theo số (đến 10) |
47 |
K3A032 | Bé tập đồ theo đường zic zac 1 |
48 |
K3A033 | Bé tập đồ theo đường zic zac 2 |
49 |
K3A034 | Bé tập đồ theo đường cong 1 |
50 |
K3A035 | Bé tập đồ theo đường cong 2 |
51 |
K3A045 | Bé tập đồ số 1 (Lớn, vừa, nhỏ) |
52 |
K3A046 | Bé tập đồ số 2 (Lớn, vừa, nhỏ) |
53 |
K3A028 | Bé học nhận biết về màu sắc: Vàng, Xanh, Đỏ |
54 |
K3A054 | Bé học thêm màu Cam, màu tím, hồng, nâu |
| THÁNG THỨ BẢY | ||
55 |
K3A047 | Bé tập đồ số 3 (Lớn, vừa, nhỏ) |
56 |
K3A048 | Bé tập đồ số 4 (Lớn, vừa, nhỏ) |
57 |
K3A049 | Bé tập đồ số 5 (Lớn, vừa, nhỏ) |
58 |
K3A076 | Khái niệm “so sánh nhiều hơn” giữa 2 nhóm đến 3 |
59 |
K3A077 | Khái niệm “so sánh nhiều hơn” giữa 2 nhóm đến 5 |
60 |
K3A070 | Bé học những hình căn bản: tam giác, hình vuông, hình tròn |
61 |
K3A071 | Phân loại hình ảnh và màu sắc đơn giản |
62 |
K3A072 | Bé đếm các hình được sắp xếp theo đồ thị nằm ngang (1-5) |
| THÁNG THỨ TÁM | ||
63 |
K3A072 | Bé đếm các hình được sắp xếp theo đồ thị nằm ngang (1-5) |
64 |
K3A073 | Bé đếm các hình được sắp xếp theo đồ thị hình thẳng đứng (1-5) |
65 |
K3A074 | Bé tập đếm xuôi và ngược từ 1-5 (Tập làm quen với khái niệm dãy số) |
66 |
K3A061 | Bé tập điền số vào ô trống đến 5 (1) |
67 |
K3A062 | Bé tập điền số vào ô trống đến 5 (2) |
68 |
K3A091 | Khái niệm nhiều hơn bao nhiêu. So sánh giữa 2 nhóm có số lượng nhiều hơn 1, đến 5 (1) |
69 |
K3A092 | Khái niệm nhiều hơn bao nhiêu. So sánh giữa 2 nhóm có số lượng nhiều hơn 1, đến 5 (2) |
70 |
K3A095 | So sánh giữa 2 nhóm có số lượng nhiều hơn 2, đến 5 (1) |
| THÁNG THỨ CHÍN | ||
71 |
K3A096 | So sánh giữa 2 nhóm có số lượng nhiều hơn 2, đến 5 (2) |
72 |
K3A078 | Khái niệm và ý nghĩa của dấu “+” là: “cho thêm”; “phát thêm”; “mua thêm”; “cộng thêm”; “cộng với”; … Làm quen với cộng hai nhóm đến 3 (1) |
73 |
K3A079 | Khái niệm và ý nghĩa của dấu “+” là: “cho thêm”; “phát thêm”; “mua thêm”; “cộng thêm”; “cộng với”; … Làm quen với cộng hai nhóm đến 3 (2) |
74 |
K3A080 | Khái niệm cộng số lượng vật thể của 2 nhóm, tổng đến 5. Khái niệm số lượng cả hai nhóm (1) |
75 |
K3A081 | Khái niệm cộng số lượng vật thể của 2 nhóm, tổng đến 5. Khái niệm số lượng cả hai nhóm (2) |
76 |
K3A086 | Khái niệm và ý nghĩa của dấu “-“ là: “lấy đi”; “cho đi”; “cho bớt”; “bỏ xuống”; “trừ đi”; “trừ cho”. Tập bỏ 1 trong phạm vi 2 (1) |
77 |
K3A087 | Khái niệm và ý nghĩa của dấu “-“ là: “lấy đi”; “cho đi”; “cho bớt”; “bỏ xuống”; “trừ đi”; “trừ cho”. Tập bỏ 1 trong phạm vi 2 (2) |
78 |
K3A088 | Tập bỏ 1 trong phạm vi 3 |
79 |
K3A089 | Tập bỏ 1-2 trong phạm vi 4 và 5 (1) |
80 |
K3A090 | Tập bỏ 1-2 trong phạm vi 4 và 5 (2) |
| THÁNG THỨ MƯỜI | ||
81 |
K3A056 | Bé tập đồ số 6 (Lớn, vừa, nhỏ) |
82 |
K3A063 | Bé tập điền số vào ô trống đến 6 |
83 |
K3A057 | Bé tập đồ số 7 (Lớn, vừa, nhỏ) |
84 |
K3A064 | Bé tập điền số vào ô trống đến 7 |
85 |
K3A058 | Bé tập đồ số 8 (Lớn, vừa, nhỏ) |
86 |
K3A084 | So sánh số lượng giữa 2 nhóm đến 8 |
87 |
K3A059 | Bé tập đồ số 9 (Lớn, vừa, nhỏ) |
88 |
K3A060 | Bé tập đồ số 10 (Lớn, vừa, nhỏ) |
89 |
K3A085 | So sánh số lượng giữa 2 nhóm đến 10. |