ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT GIÁO TRÌNH NÂNG CAO KHỐI CHỒI

NỘI DUNG BÀI GIẢNG
MÃ GIÁO TRÌNH
Đọc và đồ số đến 10 K2B001
K2B049
K2B006`
Đọc và đồ số đến 15 K2B002
K2B003
K2B007
Đọc và đồ số đến 20 K2B004
K2B005
K2B008
K2B009
K2B050
Điền số vào ô trống đến 10, 15, 20 K2B010
K2B011
K2B012
Đọc và đồ số đến 30 K2B013
K2B017
K2B051
Đọc và đồ số đến 40 K2B014
K2B018
K2B052
Đọc và đồ số đến 50 K2B015
K2B016
K2B019
K2B053
So sánh 2 nhóm nhiều hơn 1-3, trong phạm vi 5,7,10 K2B020
K2B021
K2B022
K2B023
Vẽ thêm 1 hình vào nhóm để cộng thêm 1, đến 20, phép cộng thêm 1. K2B024
K2B025
K2B026
K2B027
K2B028
K2B029
K2B030
Cộng 2 nhóm vật thể, cộng hàng ngang, đến 20 K2B031
K2B032
K2B033
K2B034
K2B035
K2B036
K2B037
K2B038
K2B039
K2B040
So sánh số lượng 2 nhóm đến 20 K2B041
K2B042
K2B043
K2B044
So sánh 2 nhóm ít hơn 1-2, trong phạm vi 10 K2B045
K2B046
K2B047
K2B048
Nhóm hàng chục, hàng đơn vị đến 20 K2B054
K2B055
Khái niệm về dấu ">,<,=", so sánh 2 nhóm đến 10 K2B056
K2B057
K2B058
K2B059
Cộng trong phạm vi 10 K2B060
K2B061
K2B062
K2B063
Trừ trong phạm vi 10 K2B064
K2B065
K2B066
K2B067
K2B068
Học về vị trí K2B069
K2B070
K2B071
K2B072
K2B073
K2B074
Cộng, trừ trong phạm vi 10 (hàng dọc, number bond) K2B075
K2B076
K2B077
K2B078
K2B079
K2B080
Số đứng trước, sau, giữa K2B081
Đặt dấu "+,-" vào bài toán trong phạm vi 10 K2B082
K2B083
So sánh bằng hình ảnh, cao-thấp, ngắn-dài,… K2B084
K2B085
K2B086
K2B087
K2B088
Học thêm hình K2B089
K2B090
Xây dựng mô hình theo quy luật K2B091
K2B092
K2B093
K2B094
Thiết lập, giải thích đồ thị K2B095
K2B096
Phân loại, nhận biết, sáng tạo K2B097
K2B098
K2B099