ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT GIÁO TRÌNH NÂNG CAO KHỐI LÁ

NỘI DUNG BÀI GIẢNG
MÃ GIÁO TRÌNH
Đếm và đọc số đến 100 K1C001
K1C002
K1C003
K1C004
K1C005
K1C006
K1C007
K1C008
K1C009
K1C010
K1C011
Cộng, trừ tự do trong phạm vi 20 (không nhớ) K1C012
K1C013
K1C014
K1C015
K1C016
Điền số vào ô trống từ 50-100 K1C017
K1C018
K1C019
K1C020
K1C021
Tia số và dãy số từ 10-40 K1C022
K1C023
K1C024
Khái niệm hàng chục, hàng đơn vị K1C025
Cộng thêm 2, 5, 10, 20, 30, 40 K1C026
K1C027
K1C028
K1C029
K1C030
K1C031
Cộng tự do đến 30, 40, 50 (không nhớ) K1C032
K1C033
K1C034
Trừ tự do không nhớ đến 30, 40. K1C035
K1C036
Đặt dấu "+,-" vào bài toán đến 15, 20. K1C037
K1C038
Chia tách số trong phạm vi 10 K1C039
Cộng, trừ đến 20, 30, có nhớ K1C040
K1C041
K1C042
K1C043
Số đứng trước, sau, giữa đến 50 K1C044
Số thứ tự đến 5, 10 K1C045
K1C046
Số chẵn, lẻ K1C047
K1C048
So sánh 2 số sử dụng kí hiệu ">,<,=" K1C049
K1C050
Hình học 2D K1C051
K1C052
K1C053
K1C054
K1C055
K1C056
Hình học 3D K1C057
K1C058
K1C059
K1C060
K1C061
K1C062
Điểm, đoạn thẳng K1C063
K1C064
Cộng, trừ đến 40, 50 (có nhớ) K1C065
K1C066
K1C067
K1C068
K1C069
Đọc và viết số bằng tiếng Anh đến 10 K1C070
K1C071
K1C072
K1C073
Cộng, trừ trên tiền đồng K1C074
K1C075
K1C076
Đo lường K1C077
K1C078
K1C079
K1C080
K1C081
K1C082
K1C083
K1C084
Tập xem giờ K1C085
K1C086
Vẽ, so sánh, nói lên ý nghĩa của đồ thị K1C087
K1C088
Mô hình theo qui luật K1C089
K1C090
K1C091
K1C092
Toán đố cộng, trừ đến 10 K1C093
K1C094
K1C095
K1C096
K1C097
K1C098