ĐỀ CƯƠNG ĐỀ XUẤT GIÁO TRÌNH NÂNG CAO KHỐI MẦM

NỘI DUNG BÀI
MÃ GIÁO TRÌNH
Đếm vật thể trong phạm vi 2 K3A001
L001, L002, L011, L012, L036, L037
Đếm vật thể trong phạm vi 3 K3A002
K3A012
L003, L038
L013, L014
Đếm vật thể trong phạm vi 4,5 L004, L005
L015, L016, L017, L018, L019, L022
K3A003
K3A004
K3A013, L039, L040
Đếm vật thể trong phạm vi 6 L006, L020, L021, L041
K3A005
Đếm vật thể trong phạm vi 7 L007, L023, L024, L042
K3A006
K3A014
Đếm vật thể trong phạm vi 8 L008, L025, L026, L043
K3A007
K3A015
Đếm vật thể trong phạm vi 9 L009, L027, L028, L044
K3A008
K3A016
Đếm vật thể trong phạm vi 10 K3A009, L045
K3A010
K3A011
K3A017
Đếm vật thể trong phạm vi 11 K3A018
Đếm vật thể trong phạm vi 13 K3A019
Đếm vật thể trong phạm vi 15 K3A020
K3A040
Đếm vật thể trong phạm vi 17 K3A021
K3A041
Đếm vật thể trong phạm vi 20 K3A022
K3A023
K3A042
Đếm vật thể trong phạm vi 21 K3A043
Đếm vật thể trong phạm vi 23 K3A044
Đếm vật thể trong phạm vi 25 K3A050
Đếm vật thể trong phạm vi 30 K3A051
K3A053
Bé tập cầm viết theo phương pháp Mainspring K3A024
K3A025
Bé tập tô màu theo hình và số K3A029
K3A039
K3A055
Bé tập nối đường thẳng K3A026
K3A027
Bé tập nối đường xéo, ziczac, cong K3A030
K3A031
K3A032
K3A033
K3A034
K3A035
Bé tập nối các điểm theo số (đến 10,20,30) K3A036
K3A037
K3A052
Bé học thêm màu, hình căn bản K3A028
K3A038
K3A054
K3A070
K3A071
Bé tập đồ số 1,2,3 K3A045
K3A046
K3A047
Khái niệm "so sánh nhiều hơn" giữa 2 nhóm đến 3 K3A076
Bé tập đồ số 4,5 K3A048
K3A049
Khái niệm "so sánh nhiều hơn" giữa 2 nhóm đến 5 K3A077
Bé tập điền số vào ô trống đến 5 K3A061
K3A062
Bé đếm các hình được sắp xếp theo đồ thị nằm ngang, thẳng đứng (1-5) K3A072
K3A073
Bé tập đồ số 6, điền số 6 K3A056
K3A063
Bé tập đồ số 7, điền số 7 K3A057
K3A064
Bé tập đồ số 8, điền số 8 K3A058
K3A065
Bé tập đồ số 9, điền số 9 K3A059
K3A066
Bé tập đồ số 10, điền số 10 K3A060
K3A067
K3A068
K3A069
Bé tập đếm số xuôi, ngược (1-5, 1-10) K3A074
K3A075
Làm quen cộng 2 nhóm vật thể đến 10 K3A078
K3A079
K3A080
K3A081
K3A082
K3A083
So sánh số lượng 2 nhóm, đến 8,10. K3A084
K3A085
Làm quen phép trừ, đến 5 K3A086
K3A087
K3A088
K3A089
K3A090
So sánh số lượng 2 nhóm nhiều hơn 1-2, đến 5,10. K3A091
K3A092
K3A093
K3A094
K3A095
K3A096
So sánh số lượng 2 nhóm ít hơn 1-2, đến 5. K3A097
K3A098
K3A099
K3A100
K3A101
K3A102